Cập nhật bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất tháng 9 năm 2022

Thứ bảy - 03/09/2022 10:26
[NBA Việt Nam] - Vật liệu xây dựng là vật tư quan trọng đối với mỗi công trình xây dựng, ngoài góp phần tạo nên kết cấu bền vững cho mỗi công trình nó còn làm cho công trình nổi bật hơn. Đa phần trước khi có nhu cầu xây dựng nhà ở, nhiều gia chủ thường có xu hướng tìm hiểu về giá vật liệu xây dựng nhằm dự toán chi phí đầu tư cho công trình của mình. Tổng hợp thông tin về vật liệu xây dựng gồm những gì, giá cả như thế nào… nhằm mang đến nhiều tư liệu hữu ích cho mọi người, hãy cùng chúng tôi tham khảo sơ lược qua thông tin dưới đây.
  icon nha cap 4      
Mẫu Nhà Cấp 4
      icon nha ong      
Mẫu Nhà Ống
      icon nha 5      
Mẫu Nhà Phố
      icon nha vp 1      
Thiết Kế Văn Phòng
icon nha mai
Mẫu Nhà Mái
icon nha bt 1
Nhà Biệt Thự
icon nha 7
Thiết Kế Spa
icon cua hang
Thiết Kế Cửa Hàng


Bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất tháng 9 năm 2022

Không để quý độc giả phải chờ lâu, NBA Việt Nam xin được chia sẻ bảng báo giá vật liệu xây dựng được cập nhật mới nhất tháng 9 năm 2022. Thông tin bảng giá sẽ có sự chênh lệch tùy theo địa phương và cửa hàng bán sẽ có giá cả khác nhau, thường sẽ có độ chênh lệch không quá cao. Vì vậy, quý độc giả nên tìm hiểu chi tiết để so sánh cũng như chuẩn bị kĩ càng cho kế hoạch công trình xây dựng của mình.

1. Đá xây dựng tháng 9 năm 2022

Đá được xem là nguyên vật liệu để tạo nên những công trình xây dựng vững chắc, kiên cố. Hiện nay, đá xây dựng được chia thành nhiều loại khác nhau tùy theo đặc điểm, tính chất và mục đích sử dụng. Để hiểu rõ hơn hãy cùng chúng tôi tham khảo qua về các loại đang được áp dụng phổ biến hiện nay.
 

Gia vat lieu xay dung t3 12


+ Loại đá 1×2:

Đá có kích thước 10x28mm, đây là loại thường được áp dụng để đổ bê tông cho các công trình nhà cao tầng, đường cao tốc, cầu cảng. Đặc biệt được sử dụng phổ biến tại các nhà máy như bê tông nhựa tươi hoặc bê tông nhựa nóng…

+ Loại đá 2×4:

Đá xây dựng có kích thước 2x4cm, đây là loại đá thường được dùng để đổ bê tông đối với các công trình cao tầng, cầu cảng, đường cao tốc. Thường được sử dụng trong các nhà máy bê tông nhựa nóng hoặc tươi.

+ Loại đá 4×6:

Có các kích thước từ 50mm cho đến 70mm, đây là loại được dùng làm chân đế gạch lót sàn và gạch bông. Hoặc phụ gia cho công nghệ bê tông đúc ống cống, công trình giao thông và phụ gia làm vật liệu xây dựng khác.

+ Loại đá mi bụi:

Đá mi bụi có kích thước từ 0 cho đến 5mm, sử dụng để sàng và tách ra khỏi các sản phẩm đá khác. Đây là loại đá được áp dụng để làm chân đế gạch lót sàn và gạch bông, phụ gia cho công nghệ bê tông để đúc cống, công trình giao thông và phụ gia làm vật liệu xây dựng khác.

+ Loại đá mi sàng:

Đá mi sàng có kích thước từ 5mm cho đến 10mm, được sử dụng để sàng lọc và tách biệt với các sản phẩm đá khác. Đá này áp dụng để làm chân đế gạch lót sàn, gạch bông, phụ gia cho công nghệ bê tông để đúc cống, công trình giao thông và phụ gia làm vật liệu xây dựng khác.

Để mọi người có thêm nhiều thông tin để tham khảo về giá đá xây dựng cụ thể hơn xin mời mọi người cùng tham khảo qua bảng dưới đây.

STT Sản phẩm Đơn vị tính (m3) Giá (đồng)
1 Đá 1×2 xanh M3 295.000
2 Đá 1×2 đen M3 420.000
3 Đá mi bụi M3 280.000
4 Đá mi sàng M3 270.000
5 Đá 0x4 loại 1 M3 260.000
6 Đá 0x4 loại 2 M3 245.000
7 Đá 4×6 M3 290.000
8 Đá 5×7 M3 295.000


Lưu ý : Bảng giá trên mà chúng tôi đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá sẽ có sự chênh lệch theo yêu cầu của chủ đầu tư về kích cỡ xe vận chuyển, xe càng lớn thì đơn giá trên càng rẻ. Mức giá chênh lệch có thể từ 30.000 – 40.000đ/ m3 hàng hóa.

2. Xi măng xây dựng tháng 9 năm 2022

 

Gia vat lieu xay dung t3 2


Xi măng là thành phần chủ đạo làm nên độ kết dính của các vật liệu khác lại với nhau. Nó có mặt xuyên suốt các công đoạn thi công của công trình. Tùy vào diện tích và kết cấu của công trình khách hàng muốn xây dựng mà cần đến khối lượng xi măng khác nhau cũng như chi phí khác nhau. Hiện nay, giá xi măng trên thi trường dao động trong khoảng từ 900.000đ đến 1.800.000đ/ tấn tùy vào từng thương hiệu. Các bạn có thể tham khảo bảng dưới đây được sắp xếp theo giá:

Bảng báo giá xi măng hôm nay cập nhật mới nhất một số hãng thông dụng:

 

Xi măng

Chủng loại

Đơn giá/ bao

Hoàng Thạch

PCB30

78.000

Hải Phòng

PCB30

63.000

Bút Sơn

PCB30

64.000

Bỉm Sơn

PCB30

75.000

Tam Điệp

PCB40

59.000

Hoàng Mai

PCB40

63.000

Hải Vân

PCB40

66.000

Hà Tiên 1

PCB40

79.000


Lưu ý : Bảng báo giá xi măng mới nhất tại thời điểm hiện tại của 1 bao xi măng 50kg đã gồm thuế VAT.
Phía trên chính là bảng báo giá xi măng mới nhất thời điểm hiện nay. Chúng tôi sẽ nỗ lực cập nhập giá giúp quý khách có thể dễ dàng lựa chọn và tính toán cho công trình của mình.

Bảng báo giá xi măng tháng 9 năm 2022 các loại cập nhật hôm nay một số hãng:

  • Xi măng Hà Tiên xây tô: 74.000 đồng.
  • Sản phẩm xi măng trắng made in Indonesia: 140.000 đồng.
  • Xi măng Vicem Hà Tiên: 87.000 đồng.
  • Sản phẩm xi măng Vicem Hà Tiên xây tô: 77.000 đồng.
  • Xi măng Insse xây tô (Sản phẩm của Sao Mai cũ): 73.000 đồng.
  • Xi măng TOP: 70.000 đồng.
  • Sản phẩm xi măng Thăng Long: 75.000 đồng.
  • Sản phẩm của Hà Tiên đa dụng: 85.000 đồng.
  • Xi măng Sao Mai chuyên dùng cho xây tô: 70.000 đồng.
  • Sản phẩm Xi măng Nghi Sơn: 82.000 đồng.
  • Xi măng Fico: 80.000 đồng.
  • Sản phẩm của công ty Xi măng Cẩm Phả: 64.000.
  • Xi măng Holcim đa dụng: 86.000 đồng.
  • Xi măng Hà Tiên 1 PCB 40: 79.000 đồng.
  • Xi măng Hà tiên dạng 1 PCB40: 85.000 đồng.

3. Cát xây dựng tháng 9 năm 2022

 

Gia vat lieu xay dung t3

 

Cát dùng trong quá trình xây dựng được phân ra thành cát đen và cát vàng theo màu sắc và cát hạt nhỏ, cát tầm trung, cát hạt to theo kích thước. Tùy vào từng hạng mục công trình mà sử dụng loại cát khác nhau. Cát vàng thường được dùng trong việc đổ bê tông. Cát xanh dùng trong việc xây trát tường và hoàn thiện công trình. Hiện nay giá cát dao động trong khoảng 130.000đ đến 360.000đ/m3
 

STT Sản phẩm Đơn vị tính (m3) Giá (đồng)
1 Cát san lấp M3 130.000
2 Cát xây tô loại 1 M3 220.000
3 Cát xây tô loại 2 M3 180.000
4 Cát bê tông loại 1 M3 350.000
5 Cát bê tông loại 2 M3 310.000
6 Cát hạt vàng M3 360.000
7 Cát xây dựng M3 245.000


4. Gạch xây dựng tháng 9 năm 2022

 

Gia vat lieu xay dung t3 5

 

Hiện nay, trên thị trường vật liệu xây dựng gạch có 2 loại là gạch nung và gạch không nung. Tuy theo công trình cũng như kết cấu mà gia chủ muốn xây dựng để lựa chọn loại gạch cho thích hợp. Gạch thường được tính theo viên. Vì vậy, trước khi quyết định mua gạch, khách hàng cần dự tính chính xác diện tích cần xây dựng để mua gạch không bị thừa, tránh lãng phí. Gia gạch hiện nay trên thị trường vật liệu xây dựng dao đọng trong khoảng từ 950đ đến 1.200đ/ viên tùy vào từng nhà sản xuất.
 

Hãng gạch Đơn giá/viên
Gạch tuynel  8x18x18 950 đồng.
Gạch Tuynel Phước Thành 950 đồng.
Gạch ống Tuynel Đồng Tâm 17 1.100 đồng.
Gạch ống Tuynel Phước An 1.100 đồng.
Gạch Mỹ Xuân 1.050 đồng.
Gạch đặc Tuynel   205x98x55 980
Gạch đặc Thạch Bàn      205x98x55 1750
Gạch Tuynel 2 lỗ  205x98x55 990
Gạch không trát 2 lỗ       210x100x60 2900
Gạch không trát 2 lỗ sẫm         210x100x60 6200
Gạch đặc không trát xám          210x100x60 4100
Gạch đặc không trát sẫm 210x100x60 6200
Gạch đặc không trát khổ lớn    300x150x70 26500
Gạch không trát 3 lỗ       210x100x60 5600
Gạch không trát 11 lỗ xám       210x100x60 3300
Gạch không trát 11 lỗ sẫm       210x100x60 6200
Gạch 6 lỗ vuông   220x150x105 3.500
Gạch 6 lỗ tròn       220x150x105 3.500

 

Lưu ý bảng báo giá gạch xây dựng trên đây chưa bao gồm 10% phí VAT. Đồng thời, mức giá này có thể sẽ có thể thay đổi theo sự biến động chung của thị trường hoặc thời điểm mua hàng

5. Gạch lát nền, ốp tường tháng 9 năm 2022

 

Gia vat lieu xay dung t3 9


Căn nhà nếu chỉ xây phần thô thì không thể đẹp. Gạch ốp lát là một trong những yếu tố quyết định đến vẻ đẹp của căn nhà sau khi hoàn thiện. Giá của gạch ốp tường hiện nay dao động trong khoảng từ 97.000đ đến 380.000đ/viên tùy vào từng kích thước cũng như mẫu mã khách hàng lựa chọn.

 
Kích thước Khoảng giá (đồng/m2)
30×30 80.000 → 120.000 đồng
40×40 90.000 → 120.000 đồng
50×50 90.000 → 150.000 đồng
60×60 130.000 → 280.000 đồng
80×80 280.000 → 450.000 đồng
 
STT Sản phẩm Đơn vị Quy cách (cm) Đơn giá
1 Gạch ống Thành Tâm viên 8x8x18 1.090
2 Gạch đinh Thành Tâm viên 4x8x18 1.090
3 Gạch ống Phước Thành viên 8x8x18 1.080
4 Gạch đinh Phước Thành viên 4x8x18 1.080
5 Gạch ống Đồng Tâm 17 viên 8x8x18 950
6 Gạch đinh Đồng Tâm 17 viên 4x8x18 950
7 Gạch ống Tám Quỳnh viên 8x8x18 1.090
8 Gạch đinh Tám Quỳnh viên 4x8x18 1.090
9 Gạch ống Quốc Toàn viên 8x8x18 1.090
10 Gạch đinh Quốc Toàn viên 4x8x18 1.090
11 Gạch An Bình viên 8x8x18 850
12 Gạch Hồng phát Đồng Nai viên 4x8x18 920
13 Gạch block viên 100x190x390 5.500
14 Gạch block viên 190x190x390 11.500
15 Gạch block viên 19x19x19 5.800
16 Gạch bê tông ép thủy lực viên 8x8x18 1.300
17 Gạch bê tông ép thủy lực viên 4x8x18 1.280


6. Sắt, thép xây dựng tháng 9 năm 2022

 

Gia vat lieu xay dung t3 7

 

Đây là nguyên liệu làm nên khung của công trình xây dựng. Sắt được dùng trong các hạng mục công trình như đào móng, làm cột, đổ dầm, đổ kèo, thép chờ cột, thép giằng tường, thép chờ cầu thang… Mỗi một hoàng mục công trình lại dùng thép có đường kính khác nhau như phi 10, phi 8, phi 20. Thép chia theo đơn vị phân phối bao gồm: Thép Hoà Phát, thép Việt Nhật, thép Việt Ý, thép miền Nam.

Thép sử dụng trong xây dựng là loại thép phi 6, thép phi 8, thép phi 10, thép phi 12, thép phi 14, thép phi 16, thép phi 18, thép phi 20, thép phi 22, thép phi 25, thép phi 28 và thép phi 22. Mức giá tính dao động từ 8.900 đồng/kg đến 460.000 đồng/kg loại SD 295/CB300 và từ 8.900 đồng/kg đến 749.000 đồng/kg loại SD 390/CB400.Khi lựa chọn sắt thép để xây dựng công trình bạn cần lưu ý lựa chọn những sản phẩm có nguồn gốc từ nước ngoài hoặc từ hững thương hiệu nổi tiếng trong nước. Đừng vì tiết kiêm một vài đồng mà chọn loại sắt thép đã qua dùng rồi, sắt thép tài chế… Sau khi mua về cần bảo quản tốt để tránh bị han gỉ, ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

Bảng giá thép miền Bắc hôm nay:

Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát

 
thep hoa phat t9


Báo giá sắt thép xây dựng thép Pomina:

thep pomina t9


Báo giá sắt thép xây dựng thép việt nhật:

 

thep viet nhat t9


Báo giá sắt thép xây dựng thép việt ý:
 

bao gia sat thep xay dung viet y 16


Bảng giá thép miền Bắc hôm nay:

 
bang gia thep mien bac

 

Bảng giá thép miền Nam hôm nay:

 
bang gia thep mien nam

 

Bảng giá thép miền Trung hôm nay:

 
bang gia thep mien trung


Kinh nghiệm lựa đơn vị cung cấp báo giá chuẩn xác và chất lượng

Để có thể lựa chọn được đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín chất lượng cần dựa vào những tiêu chí như sau:

 

Gia vat lieu xay dung t3 13

 

Kinh nghiệm là tiêu chí đầu tiên để lựa chọn đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng. Kinh nghiệm của đơn vị sẽ giúp cho đơn vị liên kết với nguồn cung cấp lớn trên hiện nay. Kinh nghiệm có thể hiểu là việc đơn vị am hiểu về chất lượng vật liệu ấy như thế nào? Để tư vấn lựa chọn phù hợp dành cho khách hàng.

  • Quy mô của công ty cũng là tiêu chí thứ 2. Quy mô công ty càng lớn sẽ có mối liên kết đơn vị sản xuất, phân phối. Với việc liên kết này giúp cho đơn vị nhận được mức báo giá có phần hời hơn so với báo giá trên thị trường hiện nay.

  • Tiêu chí thứ 3 là: Đội ngũ tư vấn viên. Giải đáp thắc mắc, cung cấp thông tin cách cụ thể rõ ràng, minh bạch giúp cho gia chủ an tâm hơn về chất lượng, nguồn gôc xuất xứ.

Đánh giá qua website hoặc trang thông tin chính thống của đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng. Với thời đại vạn vật kết nối thông qua internet như hiện nay thì việc sở hữu một trang thông tin với thiết kế giao diện thân thiện với người dùng là điểm cộng lớn. Chỉ cần 1 click chuột mọi thông tin hiện diện trước mắt sẽ cho người dùng hiểu được đơn vị chủ quan quan tâm đến khách hàng như thế nào.

Làm thế nào để lựa chọn được đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng giá rẻ, uy tín chất lượng

Giá của vật liệu xây dựng luôn có sự biến động theo thị trường. Theo từng thời điểm và từng năm, giá vật liệu xây dựng có thể tăng hoặc giảm. Vì vậy, việc khảo giá nên được thực hiện gần thời điểm chủ đầu tư đã xác định được lúc nào xây nhà. Lúc này, việc báo giá mà đơn vị phân phối sẽ đảm bảo được thông tin chính xác để chủ đầu tư có thể so sánh và dự trù được kinh phí tốt nhất.

Vậy nên, khi bạn có nhu cầu nhận báo giá hoặc cần tư vấn chủng loại vật liệu nên sử dụng cho công trình của mình. Vui lòng liên hệ với NBA Việt Nam để được tư vấn và báo giá chi tiết nhất.

Trên đây là cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất gửi đến quý khách hàng. Thông tin này sẽ đi cùng đánh giá, đừng bỏ qua mà hay đọc tất cả bởi đây là trải nghiệm chân thực nhất giúp bạn quyết định lựa chọn hay không? Hi vọng những thông tin trên đây cũng đóng góp phần nà vào công cuộc dự trù tài chính cho kế hoạch xây nhà trong tương lai của bạn.

Tác giả: NBA Viet Nam

Nguồn tin: NBA

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Hỗ Trợ Trực Tuyến

Thống Kê Truy Cập

  • Đang truy cập10
  • Hôm nay1,172
  • Tháng hiện tại38,668
  • Tổng lượt truy cập529,984
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây